contingent on

Học thuật
Thân thiện
contingent on

The new policy is contingent on the results of the public survey.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phụ thuộc vào, có điều kiện: "contingent on" diễn tả việc một sự việc, hành động hoặc kết quả chỉ xảy ra hoặc hiệu lực nếu một điều kiện cụ thể nào đó được đáp ứng. nhấn mạnh mối quan hệ phụ thuộc, trong đó điều kiện yếu tố quyết định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Our attendance at the picnic is contingent on the weather. (Việc chúng tôi tham gia buổi ngoại phụ thuộc vào thời tiết.)
    • The funding for the project is contingent on the committee's final approval. (Kinh phí cho dự án điều kiện phải được sự chấp thuận cuối cùng của ủy ban.)
    • The job offer is contingent on you passing the background check. (Lời mời làm việc chỉ hiệu lực nếu bạn vượt qua được kiểm tra lý lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "contingent upon": Đây một biến thể trang trọng hơn, có nghĩa hoàn toàn tương đương với "contingent on".
    • The success of the mission is contingent upon absolute secrecy. (Thành công của nhiệm vụ phụ thuộc vào tính tuyệt mật tuyệt đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Contingent (Danh từ): Một nhóm người đại diện hoặc tham gia từ một bộ phận lớn hơn.
    • A contingent of soldiers was sent to aid. (Một nhóm binh sĩ đã được cử đi hỗ trợ.)
  • Contingency (Danh từ): Một sự kiện có thể xảy ra trong tương lai nhưng không chắc chắn; một kế hoạch dự phòng.
    • We have a contingency plan in case of bad weather. (Chúng tôi một kế hoạch dự phòng phòng khi thời tiết xấu.)
Từ đồng nghĩa
  • Dependent on: Phụ thuộc vào.
    • The outcome is dependent on your decision. (Kết quả phụ thuộc vào quyết định của bạn.)
  • Subject to: Có thể bị ảnh hưởng hoặc thay đổi bởi; tùy thuộc vào.
    • The schedule is subject to change. (Lịch trình có thể thay đổi.)
  • Conditional on: Có điều kiện .
    • The agreement is conditional on mutual trust. (Thỏa thuận điều kiện sự tin tưởng lẫn nhau.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp cho cụm tính từ "contingent on")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp cụm từ "contingent on")

contingent on

The new policy is contingent on the results of the public survey.

Adjective
  1. được quyết định, định đoạt, xác định bằng các điều kiện, hoàn cảnh, tình huống theo sau đó
    • arms sales contingent on the approval of congress
      việc bán khí dựa trên sự chấp thuận của quốc hội

Từ tương tự